tiền khu

Học thuật
Thân thiện
tiền khu

Người đó được coi là tiền khu của phong trào bảo vệ môi trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hoặc nhóm người đi đầu, khởi xướng trong một lĩnh vực, một sự nghiệp lớn: "tiền khu" chỉ những cá nhân hoặc tập thể tiên phong, mở đường cho những phong trào, tư tưởng, hoặc công việc quan trọng.
    • (Từ , ít dùng) Khu vực phía trước, tiền tuyến: Trong ngữ cảnh quân sự , có thể dùng để chỉ khu vực tiền phương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nhà cách mạng ấy những tiền khu của dân tộc. (Những nhà cách mạng ấy những người đi đầu của dân tộc.)
    • Ông được tôn vinh tiền khu của nền giáo dục mới. (Ông được tôn vinh người tiên phong của nền giáo dục mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vai trò tiền khu": Vai trò tiên phong, dẫn đường.
    • Họ đã đảm nhận vai trò tiền khu trong cuộc cải cách văn hóa. (Họ đã đảm nhận vai trò tiên phong trong cuộc cải cách văn hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiên phong (danh từ, tính từ): Người đi đầu, tính chất dẫn đầu.
    • Lực lượng tiên phong. (Lực lượng đi đầu.)
  • Tiền bối (danh từ): Bậc đi trước, thường dùng để chỉ những người lớn tuổi, công lao, kinh nghiệm trong một lĩnh vực.
    • Kính trọng các bậc tiền bối. (Kính trọng các bậc đi trước.)
  • Khởi xướng (động từ): Bắt đầu, đề xướng ra một việc.
    • Ông người khởi xướng ý tưởng này. (Ông người đề xướng ý tưởng này.)
Từ đồng nghĩa
  • Người mở đường: Người tạo ra con đường, mở lối đi đầu.
  • Người tiên phong: Người đi đầu trong một lĩnh vực mới.
  • Người dẫn đầu: Người đứngvị trí đầu tiên, dẫn dắt.
Từ trái nghĩa
  • Hậu bối (danh từ): Người đi sau, thế hệ sau.
  • Người đi sau: Người theo sau, không phải người khởi đầu.
Lưu ý
  • Từ "tiền khu" mang sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn viết hoặc các bài phát biểu mang tính tôn vinh, ghi nhận công lao lớn.
  • Nghĩa quân sự ("khu vực phía trước") hiện nay rất ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại.
tiền khu

Người đó được coi là tiền khu của phong trào bảo vệ môi trường.

  1. Người khởi xướng ra một việc lớn.